Bộ dữ liệu PAPI 38 chỉ số dạng bảng 2011 – 2021

Nhằm hỗ trợ phân tích sâu cho các phân tích nhân tố hay thành phần chính, TNS đi sâu tổng hợp các chỉ số thành phần của bộ PAPI ban đầu. Bộ dữ liệu PAPI dạng bảng này bao gồm chỉ số PAPI tổng hợp và đầy đủ 38 chỉ số thành phần cho 63 tỉnh/Tp.

Dữ liệu được đóng gói dạng:
Stata (PAPIFULL-2011-2021.dta) và
Excel (PAPIFULL-2011-2021.xlsx).

Các biến được mô tả ở Sheet Desc và Dữ liệu được tổng hợp ở Sheet Data.

Bên cạnh đó, chúng tôi bổ sung thêm các khóa như tên tỉnh không dấu, tên tỉnh viết liền, mã tỉnh theo bộ dữ liệu VHLSS để phòng khi các bạn muốn nối bộ PAPI này với các bộ khác và cho cả bộ VHLSS sử dụng trong các nghiên cứu vi mô. Chúng tôi tính toán thêm biến vùng như 5 vùng (Đông bắc và Tây Bắc gộp chung), 6 vùng và 5 thành phố trực thuộc Trung Ương để bạn sử dụng khi phân tích.

Thông tin chi tiết số quan sát và các biến trong bộ dữ liệu PAPI 38 chỉ số dạng bảng như sau:

Contains data
 Observations:           693                  
    Variables:            50                  
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Variable      Storage   Display    Value
    name         type    format    label      Variable label
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
tinhcd          str22   %22s                  Tên tỉnh có dấu
ID              float   %9.0g                 STT tỉnh
YEAR            float   %9.0g                 Năm khảo sát
PAPI            double  %10.0g                Chỉ số PAPI 2011 (không có trọng số)
X1              double  %10.0g                Tham gia của người dân ở cấp cơ sở
X2              double  %10.0g                Tri thức công dân
X3              double  %10.0g                Cơ hội tham gia
X4              double  %10.0g                Chất lượng bầu cử
X5              double  %10.0g                Đóng góp tự nguyện
X6              double  %10.0g                Công khai, minh bạch
X7              double  %10.0g                Danh sách hộ nghèo
X8              double  %10.0g                Thu, chi ngân sách cấp xã/phường
X9              double  %10.0g                Kế hoạch sử dụng đất, khung giá đền bù
X10             double  %10.0g                Trách nhiệm giải trình với người dân
X11             double  %10.0g                Hiệu quả tương tác với các cấp chính quyền
X12             double  %10.0g                Ban thanh tra nhân dân
X13             double  %10.0g                Ban Giám sát đầu tư cộng đồng
X14             double  %10.0g                Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công
X15             double  %10.0g                Kiểm soát tham nhũng trong chính quyền
X16             double  %10.0g                Kiểm soát tham nhũng trong cung ứng dịch vụ công
X17             double  %10.0g                Công bằng trong tuyển dụng vào nhà nước
X18             double  %10.0g                Quyết tâm chống tham nhũng
X19             double  %10.0g                Thủ tục hành chính công
X20             double  %10.0g                Chứng thực/xác nhận
X21             double  %10.0g                Giấy phép xây dựng
X22             double  %10.0g                Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
X23             double  %10.0g                Thủ tục hành chính cấp xã/phường
X24             double  %10.0g                Cung ứng dịch vụ công
X25             double  %10.0g                Y tế công lập
X26             double  %10.0g                Giáo dục tiểu học công lập
X27             double  %10.0g                Cơ sở hạ tầng căn bản
X28             double  %10.0g                An ninh, trật tự
X29             double  %10.0g                Tiếp cận thông tin
X30             double  %10.0g                Tiếp cận dịch vụ tư pháp
X31             double  %10.0g                Quản trị môi trường
X32             double  %10.0g                Nghiêm túc trong bảo vệ môi trường
X33             double  %10.0g                Chất lượng không khí
X34             double  %10.0g                Chất lượng nước
X35             double  %10.0g                Quản trị điện tử
X36             double  %10.0g                Sử dụng cổng thông tin điện tử của chính quyền địa phương
X37             double  %10.0g                Tiếp cận và sử dụng Internet tại địa phương
X38             double  %10.0g                Phúc đáp qua cổng thông tin điện tử
tinhkd          str17   %17s                  Tên tỉnh không dấu
code            str12   %12s                  Tên tỉnh viết liền
id64            byte    %10.0g                Mã 64 tỉnh (có Hà Tây)
id63            byte    %10.0g                Mã 63 tỉnh
idvhlss         byte    %10.0g                Mã tỉnh theo VHLSS
region5         str31   %31s                  5 Vùng (Đông + Tây Bắc)
region6         byte    %10.0g                6 vùng
bigc            byte    %10.0g                5 Tp trực thuộc TW
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Sorted by: ID  YEAR

Đánh giá

  • Thu thập dữ liệu

    Ủng hộ vì công tổng hợp và xử lý

    Cảm nhận của bạn

    Đánh giá này có hữu ích với bạn? Yes No

  • Viết đánh giá

    Back to top button