Kế toánTrắc nghiệm

Trắc nghiệm Kế toán Kiểm toán

Phần 2

Ngân hàng câu hỏi, đề thi trắc nghiệm

Bộ đề thi trắc nghiệm Kế toán – kiểm toán (có đáp án). Các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm. Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 2 gồm 45 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

Nội dung bao gồm 123 câu hỏi trắc nghiệm (kèm đáp án) được phân thành 3 phần như sau:

  • Phần 1: 45 câu
  • Phần 2: 45 câu
  • Phần 3: 35 câu

Các bạn có thể xem nội dung online hoặc tải về bộ câu hỏi trắc nghiệm (kèm đáp án) ở link bên dưới.

Tải về bộ đề trắc nghiệm Kế toán Kiểm toán

AUDIT_1_46: Rủi ro kiểm soát là gì?
● Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời.
○ Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán.
○ Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính.
○ Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán.

AUDIT_1_47: Rủi ro kiểm toán là gì?
● Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính.
○ Là rủi ro tiềm tàng
○ Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược.
○ Là rủi ro kiểm soát.

AUDIT_1_48: Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán?
● Đầy đủ, thích hợp.
○ Chính xác.
○ Hợp lý.
○ Hợp lệ.

AUDIT_1_49: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là:
○ Sai sót.
● Gian lận.
○ Nhầm lẫn.
○ Không câu nào đúng

AUDIT_1_50: Bằng chứng nào nói chung được xem là đầy đủ khi:
○ Bằng chứng được thu thập là hợp lý khách quan.
● Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra quy định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về báo cáo tài chính.
○ Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch.
○ Bằng chứng được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên.

AUDIT_1_51: Việc phân tích đánh giá rủi ro tiềm tàng là cơ sở để:
○ Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán.
● Xác định khối lượng công việc kiểm toán.
● Xác định thời gian và chi phí cần thiết của một cuộc kiểm toán.
○ Lựa chọn phương pháp kiểm toán.

AUDIT_1_52: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là:
○ Hoá đơn bán hàng của nàh cung cấp.
○ Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
○ Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
● Bằng chứng miệng.

AUDIT_1_53: Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:
○ Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài.
○ Có nguồn gốc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng.
○ Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
● Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm toán viên độc lập.

AUDIT_1_54: các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
○ Kiểm tra, quan sát.
○ Tính toán.
○ Thẩm tra và xác nhận.
○ Phân tích, đánh giá.
● Tất cả các nội dung trên

AUDIT_1_55: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
○ Mua hàng và thanh toán.
○ Bán hàng thu tiền
○ Tiền lương và chi phí tiền lương.
● Không câu nào đúng.

AUDIT_1_56: Thu thập bằng chứng nhằm:
● Các định chương trình kiểm toán.
● Các định quy mô kiểm toán.
● Đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm toán.
○ Không câu nào đúng.

AUDIT_1_57: Kiểm toán viên tính toán lại các số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương pháp:
● Tính toán.
○ Quan sát
○ Thẩm tra, xá nhận
○ Phân tích và đánh giá.

AUDIT_1_58: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính khi phân loại theo loại nghiệp vụ và quá trình sản xuất?
○ Kiểm toán vốn bằng tiền.
○ Kiểm toán TSCĐ.
● Kiểm toán các khoản nợ phải trả.
○ Kiểm toán hàng tồn kho.

AUDIT_1_59: Giai đoạn nào thuộc trình tự kiểm toán:
○ Lập kế hoạch kiểm toán.
○ Thực hiện kiểm toán.
○ Hoàn thành kiểm toán.
● Tất cả các câu trên.

AUDIT_1_60: Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính khi phân loại theo nghiệp vụ và quá trình sản xuất?
○ Kiểm toán tiền công.
● Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
○ Kiểm toán chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm.
○ Kiểm toán doanh thu, chu kỳ thu tiền, kết quả.


AUDIT_1_61: Dựa trên cơ sở nào để lập kế hoạch kiểm toán chi tiết?
● Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược.
○ Mục tiêu kiểm toán.
○ Phạm vi kiểm toán.
○ Hệ thống kiểm soát nội bộ.

AUDIT_1_62: Khi phân loại nghiệp vụ và quy trình sản xuất kinh doanh, nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính?
● Kiểm toán lưu chuyển các luồng tiền.
○ Kiểm toán vốn bằng tiền
○ Kiểm toán nguồn vốn.
○ Kiểm toán các nghiệp vụ thanh toán.

AUDIT_1_63: Phạm vi kiểm toán là gì?
○ Sự giới hạn về không gian.
○ Sự giới hạn về thời gian.
○ Không gian và thời gian.
● Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.

AUDIT_1_64: Khi phân loại kiểm toán theo các yếu tố, bộ phận cấu thành các báo cáo tài chính, nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính?
○ Kiểm toán vốn bằng tiền.
○ Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
○ Kiểm toán các khoản nợ phải thu.
● Kiểm toán tiền công.

AUDIT_1_65: Báo cáo kiểm toán là gì?
● Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
○ Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên.
○ Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên.
○ Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiển toán viên về kết quả kiểm toán.

AUDIT_1_66: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tịch báo cáo tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
○ Kiểm toán hàng tồn kho.
○ Kiểm toán tài sản cố định.
● Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
○ Kiểm toán vôn chủ sở hữu.

AUDIT_1_67: Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?
○ Lập kế hoạch kiểm toán.
● Hoàn thành kiểm toán.
○ Thực hiện kiểm toán.
○ Không câu nào đúng.

AUDIT_1_68: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán/
○ Lập kế hoạch kiểm toán.
● Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu.
○ Thực hiện kiểm toán.
○ Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)

AUDIT_1_69: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận chu kỳ kiểm toán nào?
○ Bán hàng và thu tiền.
○ Mua hàng và thanh toán.
● Tiền lương và chi phí tiền lương.
○ Không câu nào đúng.

AUDIT_1_70: Để tiến hành kiểm toán phai tôn trong giai đoạn nào?
○ Lập kế hoạch kiểm toán.
○ Thực hiện kiểm toán.
○ Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán).
● Tất cả các giai đoạn nói trên.

AUDIT_1_71: Khi kiểm toán viên từ chối nêu ý kiến nhận xét thuộc loại báo cáo kiểm toán nào?
○ Chấp nhận toàn bộ.
● Từ chối.
○ Trái ngược.
○ Chấp nhận từng phần.

AUDIT_1_72: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thộc nội dung của kế hoạch kiểm toán?
● Các định mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
● Các định quy trình kiểm toán.
● Sưu tầm, lựa chọn, kiểm tra dữ liệu.
○ Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ.

AUDIT_1_73: Công việc nào thuộc giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán?
○ Lập kế hoạch.
○ Lập kế hoạch chi tiết
○ Soạn các chương trình kiểm toán.
● Tất cả các câu trên.

AUDIT_1_74: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của kế hoạch kiểm toán chiến lược:
○ Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
○ Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
● Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
○ Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.

AUDIT_1_75: Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
● Kế hoạch kiểm toán chi tiết.
● Kế hoạch kiểm toán chiến lược.
○ Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
○ Kế hoạch bán hàng.

1 2Trang sau
Back to top button